Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpāiHán-ViệtpháchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

vỗ; đập nhẹ; chụp (ảnh); vợt; cây vợt (bóng bàn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vỗ; đập nhẹ; chụp (ảnh)

    用手掌打;摄影

    我想在这里拍一张照片。

    wǒ xiǎng zài zhèlǐ pāi yì zhāng zhàopiàn.

    Tôi muốn chụp một tấm ảnh ở đây.

  1. vợt; cây vợt (bóng bàn)

    拍打东西的用具

    这个球拍很好用。

    zhège qiú pāi hěn hǎo yòng.

    Cái vợt này rất dễ dùng.

Cụm thường gặp

拍照片 (chụp ảnh) / 拍一下 (vỗ một cái) / 拍手 (vỗ tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.