拍
Bính âmpāiHán-ViệtpháchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
vỗ; đập nhẹ; chụp (ảnh); vợt; cây vợt (bóng bàn)
Nghĩa theo từ loại
动
vỗ; đập nhẹ; chụp (ảnh)
用手掌打;摄影
我想在这里拍一张照片。
wǒ xiǎng zài zhèlǐ pāi yì zhāng zhàopiàn.
Tôi muốn chụp một tấm ảnh ở đây.
名
vợt; cây vợt (bóng bàn)
拍打东西的用具
这个球拍很好用。
zhège qiú pāi hěn hǎo yòng.
Cái vợt này rất dễ dùng.
Cụm thường gặp
拍照片 (chụp ảnh) / 拍一下 (vỗ một cái) / 拍手 (vỗ tay)
拍
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.