酿造
Bính âmniàngzàoHán-Việtnhưỡng tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ủ; ủ men; chế (rượu, giấm, tương)
Giải nghĩa & ví dụ
利用发酵作用制造酒、醋、酱油等
这种米酒是用传统工艺酿造的。
zhè zhǒng mǐjiǔ shì yòng chuántǒng gōngyì niàngzào de.
Loại rượu gạo này được ủ chế bằng công nghệ truyền thống.
Cụm thường gặp
酿造美酒 (ủ chế rượu ngon) / 酿造酱油 (làm nước tương) / 酿造工艺 (công nghệ lên men)
酿
造
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酿造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.