Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酿造

Bính âmniàngzàoHán-Việtnhưỡng tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ủ; ủ men; chế (rượu, giấm, tương)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用发酵作用制造酒、醋、酱油等

    这种米酒是用传统工艺酿造的。

    zhè zhǒng mǐjiǔ shì yòng chuántǒng gōngyì niàngzào de.

    Loại rượu gạo này được ủ chế bằng công nghệ truyền thống.

Cụm thường gặp

酿造美酒 (ủ chế rượu ngon) / 酿造酱油 (làm nước tương) / 酿造工艺 (công nghệ lên men)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酿造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.