母
Bính âmmǔHán-ViệtmẫuTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6
giống cái, mái (của động vật); mẹ, người mẹ
Nghĩa theo từ loại
形
giống cái, mái (của động vật)
雌性的(动物),跟“公”相对
这是一只母鸡。
zhè shì yì zhī mǔ jī.
Đây là một con gà mái.
名
mẹ, người mẹ
母亲
他自幼丧母。
tā zìyòu sàng mǔ.
Anh ấy mất mẹ từ nhỏ.
Cụm thường gặp
母鸡 (gà mái) / 母爱 (tình mẫu tử) / 母女 (mẹ và con gái)
母
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 母. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.