Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmẫuTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

giống cái, mái (của động vật); mẹ, người mẹ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giống cái, mái (của động vật)

    雌性的(动物),跟“公”相对

    这是一只母鸡。

    zhè shì yì zhī mǔ jī.

    Đây là một con gà mái.

  1. mẹ, người mẹ

    母亲

    他自幼丧母。

    tā zìyòu sàng mǔ.

    Anh ấy mất mẹ từ nhỏ.

Cụm thường gặp

母鸡 (gà mái) / 母爱 (tình mẫu tử) / 母女 (mẹ và con gái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 母. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.