Bỏ qua điều hướng
Từ điển

默契

Bính âmmòqìHán-Việtmặc khếTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

ăn ý, hợp ý ngầm, tâm đầu ý hợp; sự ăn ý; thỏa thuận ngầm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ăn ý, hợp ý ngầm, tâm đầu ý hợp

    双方配合协调、心意相通

    两人配合得非常默契。

    liǎng rén pèihé de fēicháng mòqì.

    Hai người phối hợp với nhau rất ăn ý.

  1. sự ăn ý; thỏa thuận ngầm

    彼此心领神会的配合或不明言的协议

    他们之间有一种无言的默契。

    tāmen zhījiān yǒu yì zhǒng wúyán de mòqì.

    Giữa họ có một sự ăn ý không lời.

Cụm thường gặp

配合默契 (phối hợp ăn ý) / 培养默契 (xây dựng sự ăn ý) / 达成默契 (đạt thỏa thuận ngầm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 默契. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.