Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sờ, chạm, mò

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手接触或轻轻抚摸;用手探取

    他轻轻摸了摸孩子的头。

    tā qīngqīng mō le mō háizi de tóu.

    Anh ấy nhẹ nhàng xoa đầu đứa bé.

Cụm thường gặp

摸了摸头 (sờ đầu) / 摸口袋 (sờ túi) / 摸黑 (mò trong bóng tối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.