莫
mòHán-ViệtmạcTừ loạiphó từ
đừng, chớ; không, chẳng (ai, gì)
Giải nghĩa & ví dụ
不要;没有谁;没有什么
他说了一些莫名其妙的话。
tā shuō le yìxiē mòmíngqímiào de huà.
Anh ấy đã nói mấy câu khó hiểu.
Cụm thường gặp
莫大 (to lớn vô cùng) / 莫非 (chẳng lẽ) / 变幻莫测 (biến hóa khôn lường)
莫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 莫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.