Bỏ qua điều hướng
Từ điển

莫

mòHán-ViệtmạcTừ loạiphó từ

đừng, chớ; không, chẳng (ai, gì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不要;没有谁;没有什么

    他说了一些莫名其妙的话。

    tā shuō le yìxiē mòmíngqímiào de huà.

    Anh ấy đã nói mấy câu khó hiểu.

Cụm thường gặp

莫大 (to lớn vô cùng) / 莫非 (chẳng lẽ) / 变幻莫测 (biến hóa khôn lường)

Cách viết

莫

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 莫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.