默
mòHán-ViệtmặcTừ loạitính từ, động từ
im lặng, lặng lẽ, không nói; viết lại theo trí nhớ
Giải nghĩa & ví dụ
不说话;凭记忆写出
他默默地帮助了很多人。
tā mòmò de bāngzhù le hěn duō rén.
Anh ấy đã lặng lẽ giúp đỡ rất nhiều người.
Cụm thường gặp
幽默 (hài hước) / 沉默 (im lặng) / 默默 (âm thầm)
默
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 默. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.