Bỏ qua điều hướng
Từ điển

默

mòHán-ViệtmặcTừ loạitính từ, động từ

im lặng, lặng lẽ, không nói; viết lại theo trí nhớ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不说话;凭记忆写出

    他默默地帮助了很多人。

    tā mòmò de bāngzhù le hěn duō rén.

    Anh ấy đã lặng lẽ giúp đỡ rất nhiều người.

Cụm thường gặp

幽默 (hài hước) / 沉默 (im lặng) / 默默 (âm thầm)

Cách viết

默

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 默. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.