Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缅怀

Bính âmmiǎnhuáiHán-Việtmiễn hoàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tưởng nhớ; hoài niệm một cách trang trọng (người đã khuất, chuyện đã qua)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 深情地怀念,多用于对已故者或往事

    人们前来缅怀这位伟大的科学家。

    rénmen qiánlái miǎnhuái zhè wèi wěidà de kēxuéjiā.

    Mọi người đến để tưởng nhớ nhà khoa học vĩ đại này.

Cụm thường gặp

缅怀先烈 (tưởng nhớ liệt sĩ) / 缅怀往事 (hoài niệm chuyện xưa) / 深切缅怀 (tưởng nhớ sâu sắc)

Cách viết

怀

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缅怀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.