米
Bính âmmǐHán-ViệtmễTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3
mét (đơn vị đo chiều dài)
Giải nghĩa & ví dụ
长度单位,一百厘米
这条路有五米宽。
zhè tiáo lù yǒu wǔ mǐ kuān.
Con đường này rộng năm mét.
Cụm thường gặp
一米 (một mét) / 两米高 (cao hai mét) / 五米长 (dài năm mét)
米
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 米. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.