蒙
Bính âmméngHán-ViệtmôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
che; phủ; trùm; chịu, gánh (tai nạn, tổn thất); được, đội (ơn)
Giải nghĩa & ví dụ
覆盖;遭受;承受(恩惠、灾难等)
她用纱巾蒙住了脸。
tā yòng shājīn méngzhùle liǎn.
Cô ấy dùng khăn voan che kín mặt.
Cụm thường gặp
蒙上眼睛 (bịt mắt lại) / 蒙受损失 (chịu tổn thất) / 承蒙关照 (được ngài chiếu cố)
蒙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蒙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.