Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmēngHán-ViệtmôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lừa gạt; bịp; đoán mò, đoán liều

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 欺骗;胡乱猜测

    你别想蒙我,我早就知道了。

    nǐ bié xiǎng mēng wǒ, wǒ zǎo jiù zhīdào le.

    Cậu đừng hòng lừa tôi, tôi biết từ lâu rồi.

Cụm thường gặp

蒙人 (lừa người) / 瞎蒙 (đoán mò bừa) / 蒙对了 (đoán trúng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蒙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.