Bỏ qua điều hướng
Từ điển

茫然

Bính âmmángránHán-Việtmang nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngơ ngác, mờ mịt, hoang mang; thất thần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完全不知道的样子;失意的样子

    面对突如其来的变故,他一脸茫然。

    miànduì tūrúqílái de biàngù, tā yìliǎn mángrán.

    Trước biến cố bất ngờ, anh ấy ngơ ngác thất thần.

Cụm thường gặp

茫然不知 (ngơ ngác không biết) / 前途茫然 (tương lai mờ mịt) / 神情茫然 (thần sắc thất thần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 茫然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.