慢
Bính âmmànHán-ViệtmạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2
chậm
Giải nghĩa & ví dụ
速度低,用的时间多
请你说得慢一点。
qǐng nǐ shuō de màn yìdiǎn.
Xin bạn nói chậm lại một chút.
Cụm thường gặp
走得慢 (đi chậm) / 慢一点 (chậm lại một chút) / 很慢 (rất chậm)
慢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 慢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.