Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmànHán-ViệtmạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2

chậm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 速度低,用的时间多

    请你说得慢一点。

    qǐng nǐ shuō de màn yìdiǎn.

    Xin bạn nói chậm lại một chút.

Cụm thường gặp

走得慢 (đi chậm) / 慢一点 (chậm lại một chút) / 很慢 (rất chậm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 慢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.