迈
Bính âmmàiHán-ViệtmạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bước, sải bước, cất chân; bước qua
Giải nghĩa & ví dụ
抬腿向前走;跨越
他迈着坚定的步伐向前走去。
tā mài zhe jiāndìng de bùfá xiàng qián zǒu qù.
Anh ấy sải những bước chân vững chắc tiến về phía trước.
Cụm thường gặp
迈步 (cất bước) / 迈进 (tiến bước) / 迈过门槛 (bước qua bậc cửa)
迈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.