Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmǎiHán-ViệtmãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

mua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用钱换取东西

    妈妈去市场买菜。

    māma qù shìchǎng mǎi cài.

    Mẹ đi chợ mua rau.

Cụm thường gặp

买东西 (mua đồ) / 买菜 (đi chợ) / 买票 (mua vé)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 买. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.