裸
Bính âmluǒHán-ViệtloãTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
trần trụi, để trần, không che đậy
Giải nghĩa & ví dụ
露出,没有遮盖
山火过后,整片山坡都裸着,寸草不生。
shānhuǒ guòhòu, zhěng piàn shānpō dōu luǒzhe, cùncǎo bù shēng.
Sau vụ cháy rừng, cả sườn núi trơ trụi, không một ngọn cỏ.
Cụm thường gặp
赤裸上身 (để trần thân trên) / 裸着双脚 (chân để trần) / 裸露在外 (phơi ra bên ngoài)
裸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 裸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.