Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliáoHán-ViệtliêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

trò chuyện; tán gẫu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 随便地谈话

    我们坐下来聊一聊吧。

    wǒmen zuò xiàlái liáo yī liáo ba.

    Chúng ta ngồi xuống trò chuyện một chút nhé.

Cụm thường gặp

聊得很开心 (trò chuyện vui vẻ) / 跟朋友聊 (trò chuyện với bạn) / 聊几句 (nói vài câu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 聊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.