疗
liáoHán-ViệtliệuTừ loạiđộng từ
chữa, chữa trị, điều trị
Giải nghĩa & ví dụ
医治
他在医院治疗了一个月。
tā zài yīyuàn zhìliáo le yí gè yuè.
Anh ấy đã điều trị ở bệnh viện một tháng.
Cụm thường gặp
医疗 (chữa trị) / 治疗 (điều trị) / 疗法 (liệu pháp)
疗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.