Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疗

liáoHán-ViệtliệuTừ loạiđộng từ

chữa, chữa trị, điều trị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 医治

    他在医院治疗了一个月。

    tā zài yīyuàn zhìliáo le yí gè yuè.

    Anh ấy đã điều trị ở bệnh viện một tháng.

Cụm thường gặp

医疗 (chữa trị) / 治疗 (điều trị) / 疗法 (liệu pháp)

Cách viết

疗

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.