炼
Bính âmliànHán-ViệtluyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
luyện; nấu luyện (kim loại); tôi luyện, rèn giũa
Giải nghĩa & ví dụ
用火烧制、提纯;反复琢磨使精练
铁矿石要经过高温才能炼成钢。
tiěkuàngshí yào jīngguò gāowēn cáinéng liàn chéng gāng.
Quặng sắt phải qua nhiệt độ cao mới luyện thành thép.
Cụm thường gặp
炼钢 (luyện thép) / 炼油 (lọc dầu) / 千锤百炼 (trăm rèn nghìn luyện)
炼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 炼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.