Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmléiHán-ViệtlôiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sấm, sét

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 云层放电时发出的巨大响声

    远处传来一阵阵雷声。

    yuǎnchù chuán lái yí zhèn zhèn léishēng.

    Từ xa vọng lại từng tràng tiếng sấm.

Cụm thường gặp

打雷 (nổ sấm) / 雷声 (tiếng sấm) / 雷雨天气 (thời tiết mưa dông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.