Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlǎnHán-ViệtlãmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ôm, ghì vào lòng; thâu tóm, nắm giữ; nhận về, giành lấy (việc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ôm, ghì vào lòng

    用手臂搂抱

    母亲把孩子紧紧揽在怀里。

    mǔqīn bǎ háizi jǐnjǐn lǎn zài huái lǐ.

    Người mẹ ôm chặt đứa con vào lòng.

  2. thâu tóm, nắm giữ; nhận về, giành lấy (việc)

    把持、包办;招揽、承担

    这些活儿他一个人全揽下了。

    zhèxiē huór tā yī gè rén quán lǎn xià le.

    Đống việc này một mình anh ấy nhận hết.

Cụm thường gặp

揽在怀里 (ôm vào lòng) / 大权独揽 (thâu tóm quyền lực) / 招揽顾客 (chèo kéo khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 揽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.