Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlànHán-ViệtlạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nát, thối, hỏng (đồ ăn, vật thể phân hủy); rách nát, tồi tàn; kém, dở (chất lượng thấp)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nát, thối, hỏng (đồ ăn, vật thể phân hủy)

    东西腐坏、变质

    这些水果放太久,已经烂了。

    zhèxiē shuǐguǒ fàng tài jiǔ, yǐjīng làn le.

    Mấy trái cây này để quá lâu, đã thối rồi.

  2. rách nát, tồi tàn; kém, dở (chất lượng thấp)

    破旧不堪;质量差

    这部电影拍得太烂了。

    zhè bù diànyǐng pāi de tài làn le.

    Bộ phim này quay quá dở.

Cụm thường gặp

苹果烂了 (táo thối rồi) / 破烂衣服 (quần áo rách nát) / 烂泥 (bùn nhão)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.