Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灿烂

Bính âmcànlànHán-Việtxán lạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

rực rỡ, xán lạn, chói lọi (ánh sáng, thành tựu, tiền đồ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 光彩鲜明耀眼;美好辉煌

    阳光灿烂,万物生机勃勃。

    yángguāng cànlàn, wànwù shēngjī bóbó.

    Nắng rực rỡ, muôn vật tràn đầy sức sống.

Cụm thường gặp

阳光灿烂 (nắng rực rỡ) / 灿烂的笑容 (nụ cười rạng rỡ) / 灿烂的文化 (nền văn hóa xán lạn)

Cách viết