Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宽

kuānHán-ViệtkhoanTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5cấp 6

rộng (về chiều ngang); rộng rãi; chiều rộng, bề ngang

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. rộng (về chiều ngang); rộng rãi

    横的距离大;范围广

    这条马路又宽又平。

    zhè tiáo mǎlù yòu kuān yòu píng.

    Con đường này vừa rộng vừa phẳng.

名

  1. chiều rộng, bề ngang

    横的距离

    这块布的宽是一米。

    zhè kuài bù de kuān shì yì mǐ.

    Chiều rộng của miếng vải này là một mét.

Cụm thường gặp

马路很宽 (đường rất rộng) / 宽肩膀 (vai rộng) / 心胸宽广 (lòng dạ rộng rãi)

Cách viết

宽

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.