酷
Bính âmkùHán-ViệtkhốcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
ngầu, chất, sành điệu (cool); tàn khốc; cực độ, dữ dội
Nghĩa theo từ loại
形
ngầu, chất, sành điệu (cool)
潇洒、有个性(音译外来义)
他戴着墨镜,看起来很酷。
tā dài zhe mòjìng, kàn qǐlái hěn kù.
Anh ấy đeo kính râm, trông rất ngầu.
tàn khốc; cực độ, dữ dội
残暴;程度极深
这里夏天酷热难耐。
zhèlǐ xiàtiān kùrè nánnài.
Mùa hè ở đây nóng dữ dội khó chịu.
Cụm thường gặp
很酷 (rất ngầu) / 酷热难耐 (nóng gay gắt khó chịu) / 冷酷无情 (lạnh lùng vô tình)
酷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.