Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酷

kùHán-ViệtkhốcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

ngầu, chất, sành điệu (cool); tàn khốc; cực độ, dữ dội

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. ngầu, chất, sành điệu (cool)

    潇洒、有个性(音译外来义)

    他戴着墨镜,看起来很酷。

    tā dài zhe mòjìng, kàn qǐlái hěn kù.

    Anh ấy đeo kính râm, trông rất ngầu.

  2. tàn khốc; cực độ, dữ dội

    残暴;程度极深

    这里夏天酷热难耐。

    zhèlǐ xiàtiān kùrè nánnài.

    Mùa hè ở đây nóng dữ dội khó chịu.

Cụm thường gặp

很酷 (rất ngầu) / 酷热难耐 (nóng gay gắt khó chịu) / 冷酷无情 (lạnh lùng vô tình)

Cách viết

酷

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.