Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhátTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

khát (nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 口干想喝水

    我跑完步觉得很渴。

    wǒ pǎo wán bù juéde hěn kě.

    Tôi chạy bộ xong thấy rất khát.

Cụm thường gặp

口渴 (khát nước) / 很渴 (rất khát) / 渴得难受 (khát khó chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 渴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.