圈
Bính âmjuànHán-ViệtkhuyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chuồng, ràn (nơi nuôi nhốt gia súc)
Giải nghĩa & ví dụ
饲养家畜的栏或棚
猪圈里养着几头肥猪。
zhūjuàn lǐ yǎng zhe jǐ tóu féi zhū.
Trong chuồng nuôi mấy con lợn béo.
Cụm thường gặp
猪圈 (chuồng lợn) / 羊圈 (chuồng dê) / 牲口圈 (chuồng gia súc)
圈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 圈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.