圈
Bính âmjuānHán-ViệtkhuyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nhốt lại, quây vào chuồng (gia súc, gia cầm)
Giải nghĩa & ví dụ
把牲畜关起来饲养
天黑了,把羊圈进栏里。
tiān hēi le, bǎ yáng juān jìn lán lǐ.
Trời tối rồi, lùa dê vào chuồng đi.
Cụm thường gặp
圈养牲畜 (nuôi nhốt gia súc) / 把鸡圈起来 (nhốt gà lại) / 圈在院里 (nhốt trong sân)
圈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 圈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.