Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjuānHán-ViệtkhuyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhốt lại, quây vào chuồng (gia súc, gia cầm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把牲畜关起来饲养

    天黑了,把羊圈进栏里。

    tiān hēi le, bǎ yáng juān jìn lán lǐ.

    Trời tối rồi, lùa dê vào chuồng đi.

Cụm thường gặp

圈养牲畜 (nuôi nhốt gia súc) / 把鸡圈起来 (nhốt gà lại) / 圈在院里 (nhốt trong sân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 圈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.