Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巨

jùHán-ViệtcựTừ loạitính từ

to lớn, khổng lồ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大;很大

    这几年城市发生了巨大的变化。

    zhè jǐ nián chéngshì fāshēng le jùdà de biànhuà.

    Mấy năm nay thành phố đã có những thay đổi to lớn.

Cụm thường gặp

巨大 (to lớn) / 艰巨 (gian nan nặng nề) / 巨额 (khổng lồ)

Cách viết

巨

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.