Bỏ qua điều hướng
Từ điển

俱

jùHán-ViệtcâuTừ loạiphó từ

đều, cả, toàn bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 全;都

    我参加了学校的篮球俱乐部。

    wǒ cānjiā le xuéxiào de lánqiú jùlèbù.

    Tôi đã tham gia câu lạc bộ bóng rổ của trường.

Cụm thường gặp

俱乐部 (câu lạc bộ) / 面面俱到 (chu toàn mọi mặt) / 一应俱全 (đầy đủ mọi thứ)

Cách viết

俱

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 俱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.