俱
jùHán-ViệtcâuTừ loạiphó từ
đều, cả, toàn bộ
Giải nghĩa & ví dụ
全;都
我参加了学校的篮球俱乐部。
wǒ cānjiā le xuéxiào de lánqiú jùlèbù.
Tôi đã tham gia câu lạc bộ bóng rổ của trường.
Cụm thường gặp
俱乐部 (câu lạc bộ) / 面面俱到 (chu toàn mọi mặt) / 一应俱全 (đầy đủ mọi thứ)
俱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 俱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.