Bỏ qua điều hướng
Từ điển

竞

jìngHán-ViệtcạnhTừ loạiđộng từ

tranh, ganh đua, cạnh tranh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 互相争胜

    这个行业的竞争非常激烈。

    zhège hángyè de jìngzhēng fēicháng jīliè.

    Sự cạnh tranh trong ngành này rất gay gắt.

Cụm thường gặp

竞争 (cạnh tranh) / 竞赛 (thi đấu) / 竞技 (thi đấu)

Cách viết

竞

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 竞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.