Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjìnHán-ViệtcậnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2

gần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 空间或时间的距离小

    我家离学校很近。

    wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.

    Nhà tôi rất gần trường học.

Cụm thường gặp

很近 (rất gần) / 离这儿近 (gần đây) / 近一点 (gần hơn một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 近. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.