皆
Bính âmjiēHán-ViệtgiaiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
đều; tất cả; hết thảy (văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
都;全(多用于书面语)
消息一出,众人皆惊。
xiāoxi yì chū, zhòngrén jiē jīng.
Tin vừa loan ra, mọi người đều kinh ngạc.
Cụm thường gặp
人人皆知 (ai cũng biết) / 比比皆是 (đâu đâu cũng có) / 有口皆碑 (ai nấy đều khen)
皆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 皆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.