Bỏ qua điều hướng
Từ điển

搅

jiǎoHán-ViệtgiảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khuấy, trộn, đảo (cho đều); quấy rối, làm rối, gây phiền, khuấy động

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. khuấy, trộn, đảo (cho đều)

    搅拌,使物体混合均匀。

    请把糖搅到咖啡里。

    qǐng bǎ táng jiǎo dào kāfēi lǐ.

    Hãy khuấy đường vào trong cà phê.

  2. quấy rối, làm rối, gây phiền, khuấy động

    扰乱;打扰。

    别把这件事搅得一团糟。

    bié bǎ zhè jiàn shì jiǎo de yì tuán zāo.

    Đừng làm chuyện này rối tung cả lên.

Cụm thường gặp

搅拌均匀 (khuấy đều) / 胡搅蛮缠 (quấy rối lằng nhằng) / 搅了一锅 (khuấy một nồi)

Cách viết

搅

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.