搅
Bính âmjiǎoHán-ViệtgiảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khuấy, trộn, đảo (cho đều); quấy rối, làm rối, gây phiền, khuấy động
Nghĩa theo từ loại
动
khuấy, trộn, đảo (cho đều)
搅拌,使物体混合均匀。
请把糖搅到咖啡里。
qǐng bǎ táng jiǎo dào kāfēi lǐ.
Hãy khuấy đường vào trong cà phê.
quấy rối, làm rối, gây phiền, khuấy động
扰乱;打扰。
别把这件事搅得一团糟。
bié bǎ zhè jiàn shì jiǎo de yì tuán zāo.
Đừng làm chuyện này rối tung cả lên.
Cụm thường gặp
搅拌均匀 (khuấy đều) / 胡搅蛮缠 (quấy rối lằng nhằng) / 搅了一锅 (khuấy một nồi)
搅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 搅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.