Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiānHán-ViệttiêmTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

nhọn; sắc (đầu nhỏ và bén); đầu nhọn; chóp, đỉnh (phần nhọn của vật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhọn; sắc (đầu nhỏ và bén)

    物体末端细小而锋利

    这支铅笔削得很尖。

    zhè zhī qiānbǐ xiāo de hěn jiān.

    Cây bút chì này gọt rất nhọn.

  1. đầu nhọn; chóp, đỉnh (phần nhọn của vật)

    物体锐利的末端或顶端

    他站在山尖上眺望远方。

    tā zhàn zài shānjiān shàng tiàowàng yuǎnfāng.

    Anh ấy đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa.

Cụm thường gặp

笔尖 (ngòi bút) / 尖锐的批评 (lời phê bình gay gắt) / 塔尖 (chóp tháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.