尖
Bính âmjiānHán-ViệttiêmTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6
nhọn; sắc (đầu nhỏ và bén); đầu nhọn; chóp, đỉnh (phần nhọn của vật)
Nghĩa theo từ loại
形
nhọn; sắc (đầu nhỏ và bén)
物体末端细小而锋利
这支铅笔削得很尖。
zhè zhī qiānbǐ xiāo de hěn jiān.
Cây bút chì này gọt rất nhọn.
名
đầu nhọn; chóp, đỉnh (phần nhọn của vật)
物体锐利的末端或顶端
他站在山尖上眺望远方。
tā zhàn zài shānjiān shàng tiàowàng yuǎnfāng.
Anh ấy đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa.
Cụm thường gặp
笔尖 (ngòi bút) / 尖锐的批评 (lời phê bình gay gắt) / 塔尖 (chóp tháp)
尖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.