Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiǎnHán-ViệttiễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cắt (bằng kéo)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用剪刀等使分开

    妈妈给我剪了头发。

    māma gěi wǒ jiǎn le tóufa.

    Mẹ đã cắt tóc cho tôi.

Cụm thường gặp

剪头发 (cắt tóc) / 剪纸 (cắt giấy) / 剪指甲 (cắt móng tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 剪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.