Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4

vừa... (lại)..., đã... (thì)... (dùng với 又/也/则)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跟“又、也”等连用,表示两方面情况

    这个办法既简单又有效。

    zhège bànfǎ jì jiǎndān yòu yǒuxiào.

    Cách này vừa đơn giản lại vừa hiệu quả.

Cụm thường gặp

既要又要 (vừa cần lại vừa cần) / 既快又好 (vừa nhanh vừa tốt) / 既然如此 (đã như vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 既. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.