吉
jíHán-ViệtcátTừ loạitính từ
may mắn, tốt lành
Giải nghĩa & ví dụ
吉利;幸福
春节的时候,大家都说吉祥的话。
chūnjié de shíhou, dàjiā dōu shuō jíxiáng de huà.
Vào dịp Tết, mọi người đều nói những lời chúc tốt lành.
Cụm thường gặp
吉祥 (tốt lành) / 吉利 (may mắn) / 吉他 (đàn ghi-ta)
吉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 吉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.