Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吉

jíHán-ViệtcátTừ loạitính từ

may mắn, tốt lành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吉利;幸福

    春节的时候,大家都说吉祥的话。

    chūnjié de shíhou, dàjiā dōu shuō jíxiáng de huà.

    Vào dịp Tết, mọi người đều nói những lời chúc tốt lành.

Cụm thường gặp

吉祥 (tốt lành) / 吉利 (may mắn) / 吉他 (đàn ghi-ta)

Cách viết

吉

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.