Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吉他

Bính âmjítāHán-Việtcát thaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đàn ghi-ta

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种六弦的弹拨乐器

    他抱着吉他为大家弹唱了一首歌。

    tā bàozhe jítā wèi dàjiā tánchàng le yì shǒu gē.

    Anh ấy ôm đàn ghi-ta hát cho mọi người nghe một bài.

Cụm thường gặp

弹吉他 (chơi ghi-ta) / 电吉他 (ghi-ta điện) / 一把吉他 (một cây ghi-ta)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吉他. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.