Bỏ qua điều hướng
Từ điển

哗然

Bính âmhuáránHán-Việthoa nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xôn xao; náo động; ồn ào bàn tán (dư luận, đám đông)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容许多人吵吵嚷嚷,议论纷纷

    消息一出,舆论顿时哗然。

    xiāoxi yì chū, yúlùn dùnshí huárán.

    Tin vừa loan ra, dư luận lập tức xôn xao.

Cụm thường gặp

舆论哗然 (dư luận xôn xao) / 一片哗然 (một phen náo động) / 满座哗然 (cả phòng ồn ào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 哗然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.