慌
Bính âmhuāngHán-ViệthoangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hoảng hốt; luống cuống; bối rối, mất bình tĩnh; (dùng sau 得 làm bổ ngữ) đến mức khó chịu, không chịu nổi
Nghĩa theo từ loại
形
hoảng hốt; luống cuống; bối rối, mất bình tĩnh
心里不沉着,慌张
听到警报,大家都慌了。
tīngdào jǐngbào, dàjiā dōu huāng le.
Nghe tiếng báo động, mọi người đều hoảng lên.
(dùng sau 得 làm bổ ngữ) đến mức khó chịu, không chịu nổi
用在“得”后作补语,表示难以忍受的程度
一个人在家闷得慌。
yí gè rén zài jiā mèn de huāng.
Ở nhà một mình buồn chán đến phát bức.
Cụm thường gặp
心里发慌 (trong lòng hoảng loạn) / 慌了手脚 (cuống cả tay chân) / 闷得慌 (buồn bức đến khó chịu)
慌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 慌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.