Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuāngHán-ViệthoangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hoảng hốt; luống cuống; bối rối, mất bình tĩnh; (dùng sau 得 làm bổ ngữ) đến mức khó chịu, không chịu nổi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hoảng hốt; luống cuống; bối rối, mất bình tĩnh

    心里不沉着,慌张

    听到警报,大家都慌了。

    tīngdào jǐngbào, dàjiā dōu huāng le.

    Nghe tiếng báo động, mọi người đều hoảng lên.

  2. (dùng sau 得 làm bổ ngữ) đến mức khó chịu, không chịu nổi

    用在“得”后作补语,表示难以忍受的程度

    一个人在家闷得慌。

    yí gè rén zài jiā mèn de huāng.

    Ở nhà một mình buồn chán đến phát bức.

Cụm thường gặp

心里发慌 (trong lòng hoảng loạn) / 慌了手脚 (cuống cả tay chân) / 闷得慌 (buồn bức đến khó chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 慌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.