荒
Bính âmhuāngHán-ViệthoangTừ loạitính từ, danh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
hoang vu; bỏ hoang; chưa khai khẩn, vắng vẻ; nạn đói; mất mùa; sự khan hiếm nghiêm trọng; bỏ bê; để hoang phế; mai một (việc học, tay nghề)
Nghĩa theo từ loại
形
hoang vu; bỏ hoang; chưa khai khẩn, vắng vẻ
长满野草,没有耕种或人烟稀少
这片荒地多年来无人耕种。
zhè piàn huāng dì duō nián lái wú rén gēngzhòng.
Mảnh đất hoang này bao năm không ai cày cấy.
名
nạn đói; mất mùa; sự khan hiếm nghiêm trọng
农作物歉收造成的灾害;严重短缺
那一年闹了大荒,许多人外出逃难。
nà yì nián nào le dà huāng, xǔduō rén wàichū táonàn.
Năm đó xảy ra nạn đói lớn, nhiều người phải bỏ xứ chạy loạn.
动
bỏ bê; để hoang phế; mai một (việc học, tay nghề)
荒废;因久不从事而生疏
这几年不练琴,手艺都荒了。
zhè jǐ nián bú liàn qín, shǒuyì dōu huāng le.
Mấy năm không luyện đàn, tay nghề đều mai một cả.
Cụm thường gặp
荒无人烟 (hoang vắng không người) / 闹饥荒 (xảy ra nạn đói) / 荒了学业 (bỏ bê việc học)
荒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 荒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.