Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuànHán-ViệthoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

thay; đổi; trao đổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用一个东西代替另一个东西

    天冷了,该换厚衣服了。

    tiān lěng le, gāi huàn hòu yīfu le.

    Trời lạnh rồi, nên thay áo dày thôi.

Cụm thường gặp

换衣服 (thay quần áo) / 换钱 (đổi tiền) / 换个地方 (đổi chỗ khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 换. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.