Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuànHán-ViệthoạnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

mắc (bệnh); lo, lo lắng; tai họa, hoạn nạn, mối lo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mắc (bệnh); lo, lo lắng

    害(病);忧虑

    他不幸患上了一种重病。

    tā bùxìng huàn shàngle yī zhǒng zhòngbìng.

    Anh ấy không may mắc một căn bệnh nặng.

  1. tai họa, hoạn nạn, mối lo

    灾祸;祸害

    这样处理会留下无穷的后患。

    zhèyàng chǔlǐ huì liúxià wúqióng de hòuhuàn.

    Xử lý như vậy sẽ để lại hậu họa vô cùng.

Cụm thường gặp

患病 (mắc bệnh) / 后患无穷 (hậu họa khôn lường) / 有备无患 (có phòng bị thì không lo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 患. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.