Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怀

Bính âmhuáiHán-ViệthoàiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

mang thai; ôm giữ, nuôi (trong lòng); lòng, ngực; tấm lòng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mang thai; ôm giữ, nuôi (trong lòng)

    腹中有胎;心里存有想法或感情

    她怀着孩子,行动很不方便。

    tā huáizhe háizi, xíngdòng hěn bù fāngbiàn.

    Cô ấy đang mang thai, đi lại rất bất tiện.

  1. lòng, ngực; tấm lòng

    胸前;胸怀;心意

    母亲把婴儿紧紧抱在怀里。

    mǔqīn bǎ yīng'ér jǐnjǐn bào zài huái lǐ.

    Người mẹ ôm chặt đứa bé vào lòng.

Cụm thường gặp

怀里 (trong lòng) / 满怀希望 (tràn đầy hy vọng) / 胸怀大志 (ôm chí lớn)

Cách viết

怀

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.