怀
Bính âmhuáiHán-ViệthoàiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
mang thai; ôm giữ, nuôi (trong lòng); lòng, ngực; tấm lòng
Nghĩa theo từ loại
动
mang thai; ôm giữ, nuôi (trong lòng)
腹中有胎;心里存有想法或感情
她怀着孩子,行动很不方便。
tā huáizhe háizi, xíngdòng hěn bù fāngbiàn.
Cô ấy đang mang thai, đi lại rất bất tiện.
名
lòng, ngực; tấm lòng
胸前;胸怀;心意
母亲把婴儿紧紧抱在怀里。
mǔqīn bǎ yīng'ér jǐnjǐn bào zài huái lǐ.
Người mẹ ôm chặt đứa bé vào lòng.
Cụm thường gặp
怀里 (trong lòng) / 满怀希望 (tràn đầy hy vọng) / 胸怀大志 (ôm chí lớn)
怀
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 怀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.