Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthồTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

dán; quét hồ; trát (dùng chất kết dính); khê; cháy khét (thức ăn bị cháy)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dán; quét hồ; trát (dùng chất kết dính)

    用黏性物质把纸、布等粘贴或涂抹在物体表面

    他用旧报纸把墙上的洞糊了起来。

    tā yòng jiù bàozhǐ bǎ qiáng shàng de dòng hú le qǐlái.

    Anh ấy dùng báo cũ dán bít cái lỗ trên tường.

  1. khê; cháy khét (thức ăn bị cháy)

    食物烧焦、烤焦而变味

    火太大,锅里的饭全糊了。

    huǒ tài dà, guō lǐ de fàn quán hú le.

    Lửa quá lớn, cơm trong nồi khê hết cả.

Cụm thường gặp

糊信封 (dán phong bì) / 糊一层纸 (dán một lớp giấy) / 饭糊了 (cơm bị khê)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 糊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.