烘
Bính âmhōngHán-ViệthồngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hong, hơ, sấy (bằng lửa hoặc hơi nóng)
Giải nghĩa & ví dụ
用火或热气使东西变干或变暖
他把湿衣服放在火炉旁烘。
tā bǎ shī yīfu fàng zài huǒlú páng hōng.
Anh ấy hong quần áo ướt bên cạnh lò sưởi.
Cụm thường gặp
烘干衣服 (hong khô quần áo) / 用火烘 (hong bằng lửa) / 烘手取暖 (hơ tay cho ấm)
烘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 烘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.