Bỏ qua điều hướng
Từ điển

赫然

Bính âmhèránHán-Việthách nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hiện ra rõ mồn một đến giật mình; sừng sững, chình ình; (nổi giận) đùng đùng, bừng bừng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hiện ra rõ mồn một đến giật mình; sừng sững, chình ình

    形容令人惊讶地显现在眼前

    获奖名单上赫然写着他的名字。

    huòjiǎng míngdān shàng hèrán xiězhe tā de míngzì.

    Trên danh sách trúng giải chình ình cái tên của anh ấy.

  2. (nổi giận) đùng đùng, bừng bừng

    形容突然大怒的样子

    他赫然变色,拍案而起。

    tā hèrán biànsè, pāi'àn ér qǐ.

    Anh ấy biến sắc mặt, nổi giận đùng đùng đập bàn đứng dậy.

Cụm thường gặp

赫然在目 (sờ sờ trước mắt) / 赫然出现 (bỗng hiện ra rõ mồn một) / 赫然震怒 (nổi trận lôi đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赫然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.