Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衡

héngHán-ViệthànhTừ loạiđộng từ

cân, đo lường; cân nhắc, đánh giá; cân bằng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 称重量;衡量;平衡

    骑自行车要保持身体平衡。

    qí zìxíngchē yào bǎochí shēntǐ pínghéng.

    Đi xe đạp phải giữ thăng bằng cơ thể.

Cụm thường gặp

平衡 (cân bằng) / 衡量 (cân nhắc) / 均衡 (cân bằng)

Cách viết

衡

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.