衡
héngHán-ViệthànhTừ loạiđộng từ
cân, đo lường; cân nhắc, đánh giá; cân bằng
Giải nghĩa & ví dụ
称重量;衡量;平衡
骑自行车要保持身体平衡。
qí zìxíngchē yào bǎochí shēntǐ pínghéng.
Đi xe đạp phải giữ thăng bằng cơ thể.
Cụm thường gặp
平衡 (cân bằng) / 衡量 (cân nhắc) / 均衡 (cân bằng)
衡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 衡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.