Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthạchTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

hạt, hột (của quả); nhân, hạt nhân; lõi, cốt lõi; đối chiếu, thẩm tra, xét duyệt (kiểm tra kỹ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hạt, hột (của quả); nhân, hạt nhân; lõi, cốt lõi

    果实中心的坚硬部分;泛指中心、核心;原子核

    这种果子核大肉少。

    zhè zhǒng guǒzi hé dà ròu shǎo.

    Loại quả này hột to thịt ít.

  1. đối chiếu, thẩm tra, xét duyệt (kiểm tra kỹ)

    仔细地对照、审查

    请再核一遍账目,确保无误。

    qǐng zài hé yí biàn zhàngmù, quèbǎo wúwù.

    Xin đối chiếu lại sổ sách một lần nữa để đảm bảo không sai sót.

Cụm thường gặp

桃核 (hột đào) / 原子核 (hạt nhân nguyên tử) / 核算账目 (thẩm tra sổ sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 核. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.